ròng rọc

Học thuật
Thân thiện
ròng rọc

Người thợ xây dùng ròng rọc để kéo thùng vữa lên cao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại máy đơn giản: Dụng cụ dùng để kéo hoặc nâng vật nặng lên cao, gồm một bánh xe rãnh xoay quanh một trục, dây vắt qua rãnh đó.
    • Một cấu truyền động hoặc đổi hướng lực: Dùng để giảm lực cần thiết khi di chuyển vật hoặc đổi hướng của lực kéo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công nhân dùng ròng rọc để đưa những bao xi măng lên tầng ba.
    • Hệ thống ròng rọc trên cần cẩu giúp việc nâng container trở nên dễ dàng hơn.
    • Trong môn học Vật , chúng tôi được học về nguyên lý hoạt động của ròng rọc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ròng rọc cố định": Loại ròng rọc trục được gắn cố định, chỉ tác dụng đổi hướng của lực kéo không làm giảm độ lớn của lực.

    • Muốn kéo thùng nước từ dưới giếng lên, người ta thường dùng một ròng rọc cố địnhmiệng giếng.
  • "ròng rọc động": Loại ròng rọc trục di chuyển cùng với vật, tác dụng giảm lực kéo cần thiết.

    • Để nâng một vật rất nặng, hệ thống phải kết hợp nhiều ròng rọc động.
  • "palăng" (từ hệ thống ròng rọc): Chỉ một tổ hợp gồm nhiều ròng rọc (cả cố định động) được bố trí thành hệ thống để kéo vật.

    • Chiếc palăng này gồm ba ròng rọc, giúp giảm lực kéo đi ba lần.
Biến thể từ liên quan
  • Tời (danh từ): Thiết bị dùng để kéo hoặc nâng vật nặng, thường trống quay để cuốn dây, có thể sử dụng nguyên lý ròng rọc.

    • Chiếc tời điện giúp kéo thuyền lên bờ một cách nhanh chóng.
  • Puli (danh từ): Tên gọi khác, thường dùng trong kỹ thuật, cho bánh xe rãnh trong hệ thống truyền động bằng dây đai.

    • Động cơ được kết nối với máy phát điện thông qua một hệ thống puli dây đai.
Từ đồng nghĩa
  • Poulie (danh từ, từ mượn tiếng Pháp): Chỉ cùng một loại dụng cụ, thường dùng trong văn bản kỹ thuật.
  • Bánh xe rãnh: Cách mô tả cấu tạo chính của ròng rọc.
Thành ngữ liên quan
  • "Trơn như ròng rọc": Thành ngữ von, dùng để miêu tả một bề mặt rất trơn, nhẵn hoặc một tình huống diễn ra suôn sẻ, không trở ngại.
    • Sau khi được đánh bóng, mặt gỗ trơn như ròng rọc.
    • Mọi việc cứ trơn như ròng rọc, chẳng khó khăn .
ròng rọc

Người thợ xây dùng ròng rọc để kéo thùng vữa lên cao.

  1. dt. Dụng cụ kéo vật gồm bánh xe quay được xung quanh một trục, vành bánh xe rãnh để đặt dây kéo: lắp ròng rọc để chuyển vôi cát lên tầng.